Phật Quang Đại Từ Điển 佛光大辭典 Thích Quảng Độ
@ hv-ebook @ dịch giả: Thích Quảng Độ @ Hán Việt Từ Điển Trích Dẫn 漢越辭典摘引 online
Index
A
B
C D E G H I K
M
N
Nh
O P Q R
T
U V X Y
Saturday, 30 September 2017
nhân vị 因位
為
「
果
位
」
之
對
稱
。
與
因
地
同
義
。
指
修
行
佛
因
之
位
。
亦
即
未
至
佛
果
以
前
之
修
行
位
,
稱
為
因
位
。
(
參
閱
「
因
地
」
2866
)
p2867
Đối lại: Quả vị. Đồng nghĩa: Nhân địa. Giai vị tu nhân Phật, tức là những giai vị tu hành, khi chưa chứng được quả Phật, cho nên gọi là Nhân vị. (xt. Nhân địa).
No comments:
Post a Comment
Older Post
Home
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment